TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

男孩

nánhái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NAM HÀI
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

男孩 nghĩa là cậu bé.

Nghĩa của 男孩

nánhái

NAM HÀIDanh từ
  1. Cậu bé

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 男孩

Đồng nghĩa

Từ ghép có 男孩

Câu ví dụ với 男孩

  • 我是一个害羞的男孩。 Tôi là một thằng nhóc hay mắc cỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #781497
  • 他看起来是个好男孩。 Cậu ấy trông có vẻ giống một chàng trai tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #846372
  • 乔治似乎是个好男孩。 Geogre trông có vẻ là một cậu bé ngoan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #883283
  • 她要男孩们粉刷房子。 Cô ta đã bảo các cậu trai sơn ngôi nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #893346
  • 隔壁的男孩常常晚回家。 Gébì de nánhái chángcháng wǎn huíjiā.Cậu bé hàng xóm nhà tôi rất hay về muộn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3516407
  • 那个男孩否认偷了自行车。 Nàge nánhái fǒurèn tōu le zìxíngchē.Thằng bé phủ nhận việc bản thân đã ăn cắp chiếc xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333998
  • 那个男孩在跑步。 Nàge nánhái zài pǎobù.Cậu bé ở đằng kia đang chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1192398
  • 这个男孩把收音机折散架了。 Thắng bé tháo cái đài ra từng phần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1235245

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

男孩 nghĩa là gì?

男孩 (nánhái) nghĩa là cậu bé.

男孩 đọc thế nào?

男孩 đọc là nánhái (pinyin).

Âm Hán Việt của 男孩 là gì?

Âm Hán Việt của 男孩 là "nam hài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.