TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

男孩乐队

nánháiyuèduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 男孩樂隊

Âm Hán Việt NAM HÀI NHẠC ĐỘI

男孩乐队 nghĩa là ban nhạc nam.

Nghĩa của 男孩乐队

nánháiyuèduì

NAM HÀI NHẠC ĐỘIphồn thể 男孩樂隊
  1. Ban nhạc nam (loại nhóm nhạc pop)

Câu hỏi thường gặp

男孩乐队 nghĩa là gì?

男孩乐队 (nánháiyuèduì) nghĩa là ban nhạc nam.

男孩乐队 đọc thế nào?

男孩乐队 đọc là nánháiyuèduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 男孩乐队 là gì?

Âm Hán Việt của 男孩乐队 là "nam hài nhạc đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.