TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

男尊女卑

nánzūnnǚbēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NAM TÔN NỮ TY

男尊女卑 nghĩa là Coi trọng nam khinh nữ.

Nghĩa của 男尊女卑

nánzūnnǚbēi

NAM TÔN NỮ TY
  1. thành ngữ Coi trọng nam khinh nữ

Câu hỏi thường gặp

男尊女卑 nghĩa là gì?

男尊女卑 (nánzūnnǚbēi) nghĩa là Coi trọng nam khinh nữ.

男尊女卑 đọc thế nào?

男尊女卑 đọc là nánzūnnǚbēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 男尊女卑 là gì?

Âm Hán Việt của 男尊女卑 là "nam tôn nữ ty".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.