男性亲属 (nánxìngqīnshǔ) nghĩa là Họ hàng thân thuộc là nam giới.
男性亲属 đọc thế nào?
男性亲属 đọc là nánxìngqīnshǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 男性亲属 là gì?
Âm Hán Việt của 男性亲属 là "nam tính thân thuộc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.