TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

男性

HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
nánxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NAM TÍNH

男性 nghĩa là giới tính nam, nam giới.

Nghĩa của 男性

nánxìng

NAM TÍNHDanh từ
  1. Giới tính nam
  2. Nam giới

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 男性

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 男性

Câu hỏi thường gặp

男性 nghĩa là gì?

男性 (nánxìng) nghĩa là giới tính nam, nam giới.

男性 đọc thế nào?

男性 đọc là nánxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 男性 là gì?

Âm Hán Việt của 男性 là "nam tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.