TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

画圆

huàyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 畫圓

Âm Hán Việt HỌA VIÊN

画圆 nghĩa là vẽ một vòng tròn.

Nghĩa của 画圆

huàyuán

HỌA VIÊNphồn thể 畫圓
  1. Vẽ một vòng tròn

Câu hỏi thường gặp

画圆 nghĩa là gì?

画圆 (huàyuán) nghĩa là vẽ một vòng tròn.

画圆 đọc thế nào?

画圆 đọc là huàyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 画圆 là gì?

Âm Hán Việt của 画圆 là "họa viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.