TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

画地为牢

huàdìwéiláo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 畫地為牢

Âm Hán Việt HỌA ĐỊA VI LAO

画地为牢 nghĩa là Bị giam trong vòng tròn vẽ trên mặt đất.

Nghĩa của 画地为牢

huàdìwéiláo

HỌA ĐỊA VI LAOphồn thể 畫地為牢
  1. nghĩa đen, thành ngữ Bị giam trong vòng tròn vẽ trên mặt đất
  2. nghĩa bóng Tự giới hạn trong phạm vi hoạt động hẹp

Câu hỏi thường gặp

画地为牢 nghĩa là gì?

画地为牢 (huàdìwéiláo) nghĩa là Bị giam trong vòng tròn vẽ trên mặt đất.

画地为牢 đọc thế nào?

画地为牢 đọc là huàdìwéiláo (pinyin).

Âm Hán Việt của 画地为牢 là gì?

Âm Hán Việt của 画地为牢 là "họa địa vi lao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.