画地自限 nghĩa là Vẽ một đường trên mặt đất để giữ bên trong.
Nghĩa của 画地自限
huàdìzìxiàn
HỌA ĐỊA TỰ HẠNCụm từphồn thể 畫地自限
nghĩa đen, thành ngữ Vẽ một đường trên mặt đất để giữ bên trong
nghĩa bóng Tự áp đặt hạn chế cho bản thân
Câu hỏi thường gặp
画地自限 nghĩa là gì?
画地自限 (huàdìzìxiàn) nghĩa là Vẽ một đường trên mặt đất để giữ bên trong.
画地自限 đọc thế nào?
画地自限 đọc là huàdìzìxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 画地自限 là gì?
Âm Hán Việt của 画地自限 là "họa địa tự hạn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.