TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

画皮

huàpí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 畫皮

Âm Hán Việt HỌA BÌ

画皮 nghĩa là da vẽ.

Nghĩa của 画皮

huàpí

HỌA BÌDanh từphồn thể 畫皮
  1. Da vẽ (biến quái vật thành mỹ nhân)

Câu hỏi thường gặp

画皮 nghĩa là gì?

画皮 (huàpí) nghĩa là da vẽ.

画皮 đọc thế nào?

画皮 đọc là huàpí (pinyin).

Âm Hán Việt của 画皮 là gì?

Âm Hán Việt của 画皮 là "họa bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.