TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

画眉

huàméi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 畫眉

Âm Hán Việt HỌA MY

画眉 nghĩa là kẻ lông mày, hoạ mi.

Nghĩa của 画眉

huàméi

HỌA MYDanh từ, Động từphồn thể 畫眉
  1. Kẻ lông mày
  2. loài chim ở Trung Quốc Hoạ mi (Garrulax canorus)

Câu hỏi thường gặp

画眉 nghĩa là gì?

画眉 (huàméi) nghĩa là kẻ lông mày, hoạ mi.

画眉 đọc thế nào?

画眉 đọc là huàméi (pinyin).

Âm Hán Việt của 画眉 là gì?

Âm Hán Việt của 画眉 là "họa my".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.