TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

画等号

huàděnghào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 畫等號

Âm Hán Việt HỌA ĐẲNG HIỆU

画等号 nghĩa là coi là tương đương.

Nghĩa của 画等号

huàděnghào

HỌA ĐẲNG HIỆUĐộng từphồn thể 畫等號
  1. Coi là tương đương
  2. Xem hai thứ như nhau

Câu hỏi thường gặp

画等号 nghĩa là gì?

画等号 (huàděnghào) nghĩa là coi là tương đương.

画等号 đọc thế nào?

画等号 đọc là huàděnghào (pinyin).

Âm Hán Việt của 画等号 là gì?

Âm Hán Việt của 画等号 là "họa đẳng hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.