TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

画虎不成反类犬

huàhǔbùchéngfǎnlèiquǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 畫虎不成反類犬

Âm Hán Việt HỌA HỔ BẤT THÀNH PHẢN LOẠI KHUYỂN

画虎不成反类犬 nghĩa là Cố vẽ hổ nhưng lại giống chó.

Nghĩa của 画虎不成反类犬

huàhǔbùchéngfǎnlèiquǎn

HỌA HỔ BẤT THÀNH PHẢN LOẠI KHUYỂNCụm từphồn thể 畫虎不成反類犬
  1. thành ngữ Cố vẽ hổ nhưng lại giống chó
  2. Cố làm việc quá tầm rồi làm hỏng

Câu hỏi thường gặp

画虎不成反类犬 nghĩa là gì?

画虎不成反类犬 (huàhǔbùchéngfǎnlèiquǎn) nghĩa là Cố vẽ hổ nhưng lại giống chó.

画虎不成反类犬 đọc thế nào?

画虎不成反类犬 đọc là huàhǔbùchéngfǎnlèiquǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 画虎不成反类犬 là gì?

Âm Hán Việt của 画虎不成反类犬 là "họa hổ bất thành phản loại khuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.