画虎类犬 (huàhǔlèiquǎn) nghĩa là Cố vẽ hổ nhưng lại giống chó.
画虎类犬 đọc thế nào?
画虎类犬 đọc là huàhǔlèiquǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 画虎类犬 là gì?
Âm Hán Việt của 画虎类犬 là "họa hổ loại khuyển".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.