TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

画蛇添足

huàshétiānzú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 畫蛇添足

Âm Hán Việt HỌA XÀ THIÊM TÚC

画蛇添足 nghĩa là vẽ rắn thêm chân, làm quá mức.

Nghĩa của 画蛇添足

huàshétiānzú

HỌA XÀ THIÊM TÚCCụm từphồn thể 畫蛇添足
  1. Vẽ rắn thêm chân (thành ngữ); làm hỏng kết quả bằng cách thêm vào điều không cần thiết
  2. Làm quá mức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 画蛇添足

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

画蛇添足 nghĩa là gì?

画蛇添足 (huàshétiānzú) nghĩa là vẽ rắn thêm chân, làm quá mức.

画蛇添足 đọc thế nào?

画蛇添足 đọc là huàshétiānzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 画蛇添足 là gì?

Âm Hán Việt của 画蛇添足 là "họa xà thiêm túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.