TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

画面

huàmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 畫面

Âm Hán Việt HỌA DIỆN

画面 nghĩa là cảnh, quang cảnh.

Nghĩa của 画面

huàmiàn

HỌA DIỆNDanh từphồn thể 畫面
  1. Cảnh
  2. Quang cảnh
  3. Bức tranh
  4. Hình ảnh
  5. Màn hình (hiển thị bởi máy tính)
  6. Khung hình (phim)
  7. Trường nhìn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 画面

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

画面 nghĩa là gì?

画面 (huàmiàn) nghĩa là cảnh, quang cảnh.

画面 đọc thế nào?

画面 đọc là huàmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 画面 là gì?

Âm Hán Việt của 画面 là "họa diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.