TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

镜头

jìngtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鏡頭

Âm Hán Việt KÍNH ĐẦU

镜头 nghĩa là ống kính máy ảnh, cảnh quay.

Nghĩa của 镜头

jìngtóu

KÍNH ĐẦUDanh từphồn thể 鏡頭
  1. Ống kính máy ảnh
  2. Cảnh quay (trong phim, v.v.)
  3. Cảnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 镜头

Đồng nghĩa

Từ ghép có 镜头

Câu hỏi thường gặp

镜头 nghĩa là gì?

镜头 (jìngtóu) nghĩa là ống kính máy ảnh, cảnh quay.

镜头 đọc thế nào?

镜头 đọc là jìngtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 镜头 là gì?

Âm Hán Việt của 镜头 là "kính đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.