TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

画龙点睛

huàlóngdiǎnjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 畫龍點睛

Âm Hán Việt HỌA LONG ĐIỂM TÌNH

画龙点睛 nghĩa là vẽ rồng thêm mắt.

Nghĩa của 画龙点睛

huàlóngdiǎnjīng

HỌA LONG ĐIỂM TÌNHCụm từphồn thể 畫龍點睛
  1. Vẽ rồng thêm mắt (thành ngữ); ý nói thêm nét chấm phá quan trọng
  2. Phần cốt lõi làm cho sự việc trở nên sống động
  3. Vài lời để làm rõ ý

Câu hỏi thường gặp

画龙点睛 nghĩa là gì?

画龙点睛 (huàlóngdiǎnjīng) nghĩa là vẽ rồng thêm mắt.

画龙点睛 đọc thế nào?

画龙点睛 đọc là huàlóngdiǎnjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 画龙点睛 là gì?

Âm Hán Việt của 画龙点睛 là "họa long điểm tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.