Bộ thủ: 田 (điền) · bộ số 102Số nét: 8Mọi âm Hán Việt của chữ: chuy
甾 nghĩa là nhân steroid, tai hoạ, tai ương.
Nghĩa của 甾
zāi
CHUY
Nhân steroid
Tai hoạ, tai ương; thiên tai
Câu hỏi thường gặp
甾 nghĩa là gì?
甾 (zāi) nghĩa là nhân steroid, tai hoạ, tai ương.
甾 đọc thế nào?
甾 đọc là zāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 甾 là gì?
Âm Hán Việt của 甾 là "chuy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.