TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

畅快

chàngkuài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暢快

Âm Hán Việt SƯỚNG KHOÁI

畅快 nghĩa là thanh thản, tự do tự tại.

Nghĩa của 畅快

chàngkuài

SƯỚNG KHOÁITính từphồn thể 暢快
  1. Thanh thản, tự do tự tại, không lo âu

Câu hỏi thường gặp

畅快 nghĩa là gì?

畅快 (chàngkuài) nghĩa là thanh thản, tự do tự tại.

畅快 đọc thế nào?

畅快 đọc là chàngkuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 畅快 là gì?

Âm Hán Việt của 畅快 là "sướng khoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.