TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

畅所欲言

chàngsuǒyùyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暢所欲言

Âm Hán Việt SƯỚNG SỞ DỤC NGÔN

畅所欲言 nghĩa là Lưu loát nói ra tất cả điều mình muốn (thành ngữ); nói một cách tự do về chủ đề yêu thích của mình.

Nghĩa của 畅所欲言

chàngsuǒyùyán

SƯỚNG SỞ DỤC NGÔNCụm từphồn thể 暢所欲言
  1. nghĩa đen Lưu loát nói ra tất cả điều mình muốn (thành ngữ); nói một cách tự do về chủ đề yêu thích của mình
  2. Trình bày thoải mái theo ý mình

Câu hỏi thường gặp

畅所欲言 nghĩa là gì?

畅所欲言 (chàngsuǒyùyán) nghĩa là Lưu loát nói ra tất cả điều mình muốn (thành ngữ); nói một cách tự do về chủ đề yêu thích của mình.

畅所欲言 đọc thế nào?

畅所欲言 đọc là chàngsuǒyùyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 畅所欲言 là gì?

Âm Hán Việt của 畅所欲言 là "sướng sở dục ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.