TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

畅旺

chàngwàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暢旺

Âm Hán Việt SƯỚNG VƯỢNG

畅旺 nghĩa là phát đạt, nhộn nhịp.

Nghĩa của 畅旺

chàngwàng

SƯỚNG VƯỢNGTính từphồn thể 暢旺
  1. Phát đạt
  2. Nhộn nhịp (bán hàng, giao dịch)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 畅旺

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

畅旺 nghĩa là gì?

畅旺 (chàngwàng) nghĩa là phát đạt, nhộn nhịp.

畅旺 đọc thế nào?

畅旺 đọc là chàngwàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 畅旺 là gì?

Âm Hán Việt của 畅旺 là "sướng vượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.