TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

畅达

chàngdá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暢達

Âm Hán Việt SƯỚNG ĐẠT

畅达 nghĩa là thông suốt, mượt mà.

Nghĩa của 畅达

chàngdá

SƯỚNG ĐẠTTính từphồn thể 暢達
  1. Thông suốt
  2. Mượt mà

Câu hỏi thường gặp

畅达 nghĩa là gì?

畅达 (chàngdá) nghĩa là thông suốt, mượt mà.

畅达 đọc thế nào?

畅达 đọc là chàngdá (pinyin).

Âm Hán Việt của 畅达 là gì?

Âm Hán Việt của 畅达 là "sướng đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.