TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

畅通

chàngtōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暢通

Âm Hán Việt SƯỚNG THÔNG

畅通 nghĩa là thông suốt, lưu thông tự do.

Nghĩa của 畅通

chàngtōng

SƯỚNG THÔNGTính từ, Động từphồn thể 暢通
  1. Thông suốt
  2. Lưu thông tự do
  3. Đường thẳng
  4. Không bị tắc nghẽn
  5. Di chuyển không trở ngại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 畅通

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

畅通 nghĩa là gì?

畅通 (chàngtōng) nghĩa là thông suốt, lưu thông tự do.

畅通 đọc thế nào?

畅通 đọc là chàngtōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 畅通 là gì?

Âm Hán Việt của 畅通 là "sướng thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.