畅通
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 暢通
畅通 nghĩa là thông suốt, lưu thông tự do.
Nghĩa của 畅通
chàngtōng
SƯỚNG THÔNGTính từ, Động từphồn thể 暢通- Thông suốt
- Lưu thông tự do
- Đường thẳng
- Không bị tắc nghẽn
- Di chuyển không trở ngại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 畅通
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
畅通 nghĩa là gì?
畅通 (chàngtōng) nghĩa là thông suốt, lưu thông tự do.
畅通 đọc thế nào?
畅通 đọc là chàngtōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 畅通 là gì?
Âm Hán Việt của 畅通 là "sướng thông".