TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

畅饮

chàngyǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暢飲

Âm Hán Việt SƯỚNG ẨM

畅饮 nghĩa là uống vài ly, uống thoả thích.

Nghĩa của 畅饮

chàngyǐn

SƯỚNG ẨMĐộng từphồn thể 暢飲
  1. Uống vài ly
  2. Uống thoả thích

Câu hỏi thường gặp

畅饮 nghĩa là gì?

畅饮 (chàngyǐn) nghĩa là uống vài ly, uống thoả thích.

畅饮 đọc thế nào?

畅饮 đọc là chàngyǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 畅饮 là gì?

Âm Hán Việt của 畅饮 là "sướng ẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.