畅销书 (chàngxiāoshū) nghĩa là sách bán chạy, sách bán chạy nhất.
畅销书 đọc thế nào?
畅销书 đọc là chàngxiāoshū (pinyin).
Âm Hán Việt của 畅销书 là gì?
Âm Hán Việt của 畅销书 là "sướng tiêu thư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.