TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

畅销书

chàngxiāoshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暢銷書

Âm Hán Việt SƯỚNG TIÊU THƯ

畅销书 nghĩa là sách bán chạy, sách bán chạy nhất.

Nghĩa của 畅销书

chàngxiāoshū

SƯỚNG TIÊU THƯDanh từphồn thể 暢銷書
  1. Sách bán chạy
  2. Sách bán chạy nhất
  3. Thành công vang dội

Câu hỏi thường gặp

畅销书 nghĩa là gì?

畅销书 (chàngxiāoshū) nghĩa là sách bán chạy, sách bán chạy nhất.

畅销书 đọc thế nào?

畅销书 đọc là chàngxiāoshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 畅销书 là gì?

Âm Hán Việt của 畅销书 là "sướng tiêu thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.