TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

界内球

jiènèiqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 界內球

Âm Hán Việt GIỚI NỘI CẦU

界内球 nghĩa là bóng trong sân, bóng trong.

Nghĩa của 界内球

jiènèiqiú

GIỚI NỘI CẦUphồn thể 界內球
  1. Bóng trong sân (thể thao)
  2. Bóng trong
  3. Hợp lệ (bóng chày)

Câu hỏi thường gặp

界内球 nghĩa là gì?

界内球 (jiènèiqiú) nghĩa là bóng trong sân, bóng trong.

界内球 đọc thế nào?

界内球 đọc là jiènèiqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 界内球 là gì?

Âm Hán Việt của 界内球 là "giới nội cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.