界
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 田 (điền) · bộ số 102 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: giới, giái
界 nghĩa là ranh giới, biên giới, lĩnh vực.
Nghĩa của 界
jiè
GIỚI- hình thức kết hợp Ranh giới; biên giới; đường biên giới
- hình thức kết hợp Lĩnh vực
Từ ghép có 界
Câu hỏi thường gặp
界 nghĩa là gì?
界 (jiè) nghĩa là ranh giới, biên giới, lĩnh vực.
界 đọc thế nào?
界 đọc là jiè (pinyin).
Âm Hán Việt của 界 là gì?
Âm Hán Việt của 界 là "giới".