TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

界定

jièdìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIỚI ĐỊNH

界定 nghĩa là định nghĩa, phân định.

Nghĩa của 界定

jièdìng

GIỚI ĐỊNHĐộng từ
  1. Định nghĩa
  2. Phân định

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 界定

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

界定 nghĩa là gì?

界定 (jièdìng) nghĩa là định nghĩa, phân định.

界定 đọc thế nào?

界定 đọc là jièdìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 界定 là gì?

Âm Hán Việt của 界定 là "giới định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.