TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

界尺

jièchǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIỚI XÍCH

界尺 nghĩa là thước không chia vạch, thước thẳng.

Nghĩa của 界尺

jièchǐ

GIỚI XÍCHDanh từ
  1. Thước không chia vạch
  2. Thước thẳng

Câu hỏi thường gặp

界尺 nghĩa là gì?

界尺 (jièchǐ) nghĩa là thước không chia vạch, thước thẳng.

界尺 đọc thế nào?

界尺 đọc là jièchǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 界尺 là gì?

Âm Hán Việt của 界尺 là "giới xích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.