TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

畏畏缩缩

wèiwèisuōsuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 畏畏縮縮

Âm Hán Việt ỐI ỐI SÚC SÚC

畏畏缩缩 nghĩa là rụt rè, nhút nhát.

Nghĩa của 畏畏缩缩

wèiwèisuōsuō

ỐI ỐI SÚC SÚCTính từphồn thể 畏畏縮縮
  1. Rụt rè
  2. Nhút nhát

Câu hỏi thường gặp

畏畏缩缩 nghĩa là gì?

畏畏缩缩 (wèiwèisuōsuō) nghĩa là rụt rè, nhút nhát.

畏畏缩缩 đọc thế nào?

畏畏缩缩 đọc là wèiwèisuōsuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 畏畏缩缩 là gì?

Âm Hán Việt của 畏畏缩缩 là "ối ối súc súc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.