留余地 nghĩa là Để lại không gian xoay xở; để lại biên độ cho sai sót.
Nghĩa của 留余地
liúyúdì
LƯU DƯ ĐỊAphồn thể 留餘地
Để lại không gian xoay xở; để lại biên độ cho sai sót
Câu hỏi thường gặp
留余地 nghĩa là gì?
留余地 (liúyúdì) nghĩa là Để lại không gian xoay xở; để lại biên độ cho sai sót.
留余地 đọc thế nào?
留余地 đọc là liúyúdì (pinyin).
Âm Hán Việt của 留余地 là gì?
Âm Hán Việt của 留余地 là "lưu dư địa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.