TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留住

liúzhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU TRÚ

留住 nghĩa là mời ai ở lại, giữ ai qua đêm.

Nghĩa của 留住

liúzhù

LƯU TRÚĐộng từ, Danh từ
  1. Mời ai ở lại
  2. Giữ ai qua đêm
  3. Chờ đợi (cổ điển)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 留住

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

留住 nghĩa là gì?

留住 (liúzhù) nghĩa là mời ai ở lại, giữ ai qua đêm.

留住 đọc thế nào?

留住 đọc là liúzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 留住 là gì?

Âm Hán Việt của 留住 là "lưu trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.