TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留后路

liúhòulù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 留後路

Âm Hán Việt LƯU HẬU LỘ

留后路 nghĩa là Để cho mình một đường lui.

Nghĩa của 留后路

liúhòulù

LƯU HẬU LỘphồn thể 留後路
  1. Để cho mình một đường lui

Câu hỏi thường gặp

留后路 nghĩa là gì?

留后路 (liúhòulù) nghĩa là Để cho mình một đường lui.

留后路 đọc thế nào?

留后路 đọc là liúhòulù (pinyin).

Âm Hán Việt của 留后路 là gì?

Âm Hán Việt của 留后路 là "lưu hậu lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.