留后路 (liúhòulù) nghĩa là Để cho mình một đường lui.
留后路 đọc thế nào?
留后路 đọc là liúhòulù (pinyin).
Âm Hán Việt của 留后路 là gì?
Âm Hán Việt của 留后路 là "lưu hậu lộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.