TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留声机

liúshēngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 留聲機

Âm Hán Việt LƯU THANH CƠ

留声机 nghĩa là máy hát đĩa, máy phát nhạc.

Nghĩa của 留声机

liúshēngjī

LƯU THANH CƠDanh từphồn thể 留聲機
  1. Máy hát đĩa
  2. Máy phát nhạc

Câu hỏi thường gặp

留声机 nghĩa là gì?

留声机 (liúshēngjī) nghĩa là máy hát đĩa, máy phát nhạc.

留声机 đọc thế nào?

留声机 đọc là liúshēngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 留声机 là gì?

Âm Hán Việt của 留声机 là "lưu thanh cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.