TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留学

liúxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 留學

Âm Hán Việt LƯU HỌC

留学 nghĩa là du học.

Nghĩa của 留学

liúxué

LƯU HỌCĐộng từphồn thể 留學
  1. Du học

Từ ghép có 留学

Câu ví dụ với 留学

  • 她决定到国外留学。 Tā juédìng dào guówài liúxué.Cô ấy đã quyết định sẽ đi du học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #604482

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

留学 nghĩa là gì?

留学 (liúxué) nghĩa là du học.

留学 đọc thế nào?

留学 đọc là liúxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 留学 là gì?

Âm Hán Việt của 留学 là "lưu học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.