留学生
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 留學生
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 位 (wèi)
留学生 nghĩa là du học sinh, sinh viên trao đổi.
Nghĩa của 留学生
liúxuéshēng
LƯU HỌC SINHDanh từphồn thể 留學生- Du học sinh
- Sinh viên trao đổi (nước ngoài)
Câu hỏi thường gặp
留学生 nghĩa là gì?
留学生 (liúxuéshēng) nghĩa là du học sinh, sinh viên trao đổi.
留学生 đọc thế nào?
留学生 đọc là liúxuéshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 留学生 là gì?
Âm Hán Việt của 留学生 là "lưu học sinh".