TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留客

liúkè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU KHÁCH

留客 nghĩa là mời khách ở lại, giữ khách ở lại.

Nghĩa của 留客

liúkè

LƯU KHÁCHĐộng từ
  1. Mời khách ở lại
  2. Giữ khách ở lại

Câu hỏi thường gặp

留客 nghĩa là gì?

留客 (liúkè) nghĩa là mời khách ở lại, giữ khách ở lại.

留客 đọc thế nào?

留客 đọc là liúkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 留客 là gì?

Âm Hán Việt của 留客 là "lưu khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.