TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留守

liúshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU THỦ

留守 nghĩa là Ở lại để trông coi mọi việc.

Nghĩa của 留守

liúshǒu

LƯU THỦĐộng từ
  1. Ở lại để trông coi mọi việc

Câu hỏi thường gặp

留守 nghĩa là gì?

留守 (liúshǒu) nghĩa là Ở lại để trông coi mọi việc.

留守 đọc thế nào?

留守 đọc là liúshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 留守 là gì?

Âm Hán Việt của 留守 là "lưu thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.