TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留尼汪

Liúníwāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU NI UÔNG

留尼汪 nghĩa là Réunion.

Nghĩa của 留尼汪

Liúníwāng

LƯU NI UÔNGTên riêngtên riêng
  1. Réunion (đảo ở Ấn Độ Dương, một tỉnh hải ngoại của Pháp)

Câu hỏi thường gặp

留尼汪 nghĩa là gì?

留尼汪 (liúníwāng) nghĩa là Réunion.

留尼汪 đọc thế nào?

留尼汪 đọc là Liúníwāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 留尼汪 là gì?

Âm Hán Việt của 留尼汪 là "lưu ni uông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.