TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留尾巴

liúwěiba giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU VĨ BA

留尾巴 nghĩa là Để lại đầu mối chưa giải quyết.

Nghĩa của 留尾巴

liúwěiba

LƯU VĨ BA
  1. Để lại đầu mối chưa giải quyết
  2. Để lại vấn đề chưa xong

Câu hỏi thường gặp

留尾巴 nghĩa là gì?

留尾巴 (liúwěiba) nghĩa là Để lại đầu mối chưa giải quyết.

留尾巴 đọc thế nào?

留尾巴 đọc là liúwěiba (pinyin).

Âm Hán Việt của 留尾巴 là gì?

Âm Hán Việt của 留尾巴 là "lưu vĩ ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.