liúdeqīngshānzài bùpàméicháishāogiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 留得青山在,不怕沒柴燒
留得青山在,不怕没柴烧 nghĩa là Còn núi xanh, không lo thiếu củi đốt (thành ngữ). Còn sống còn hy vọng.
Nghĩa của 留得青山在,不怕没柴烧
liúdeqīngshānzài bùpàméicháishāo
phồn thể 留得青山在,不怕沒柴燒
Còn núi xanh, không lo thiếu củi đốt (thành ngữ). Còn sống còn hy vọng.
Câu hỏi thường gặp
留得青山在,不怕没柴烧 nghĩa là gì?
留得青山在,不怕没柴烧 (liúdeqīngshānzài bùpàméicháishāo) nghĩa là Còn núi xanh, không lo thiếu củi đốt (thành ngữ). Còn sống còn hy vọng.
留得青山在,不怕没柴烧 đọc thế nào?
留得青山在,不怕没柴烧 đọc là liúdeqīngshānzài bùpàméicháishāo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.