TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留心

liúxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU TÂM

留心 nghĩa là cẩn thận, chú ý đến.

Nghĩa của 留心

liúxīn

LƯU TÂMĐộng từ
  1. Cẩn thận; chú ý đến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 留心

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

留心 nghĩa là gì?

留心 (liúxīn) nghĩa là cẩn thận, chú ý đến.

留心 đọc thế nào?

留心 đọc là liúxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 留心 là gì?

Âm Hán Việt của 留心 là "lưu tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.