TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留成

liúchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU THÀNH

留成 nghĩa là giữ lại một phần.

Nghĩa của 留成

liúchéng

LƯU THÀNHĐộng từ
  1. Giữ lại một phần (lợi nhuận, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

留成 nghĩa là gì?

留成 (liúchéng) nghĩa là giữ lại một phần.

留成 đọc thế nào?

留成 đọc là liúchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 留成 là gì?

Âm Hán Việt của 留成 là "lưu thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.