TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留有余地

liúyǒuyúdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 留有餘地

Âm Hán Việt LƯU HỮU DƯ ĐỊA

留有余地 nghĩa là Để lại một chút dư địa.

Nghĩa của 留有余地

liúyǒuyúdì

LƯU HỮU DƯ ĐỊAphồn thể 留有餘地
  1. Để lại một chút dư địa
  2. Cho phép những điều không lường trước

Câu hỏi thường gặp

留有余地 nghĩa là gì?

留有余地 (liúyǒuyúdì) nghĩa là Để lại một chút dư địa.

留有余地 đọc thế nào?

留有余地 đọc là liúyǒuyúdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 留有余地 là gì?

Âm Hán Việt của 留有余地 là "lưu hữu dư địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.