TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留校

liúxiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU HIỆU

留校 nghĩa là Vào làm giảng viên tại trường cũ sau khi tốt nghiệp.

Nghĩa của 留校

liúxiào

LƯU HIỆUĐộng từ
  1. Vào làm giảng viên tại trường cũ sau khi tốt nghiệp
  2. Ở lại trường trong kỳ nghỉ

Câu hỏi thường gặp

留校 nghĩa là gì?

留校 (liúxiào) nghĩa là Vào làm giảng viên tại trường cũ sau khi tốt nghiệp.

留校 đọc thế nào?

留校 đọc là liúxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 留校 là gì?

Âm Hán Việt của 留校 là "lưu hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.