TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留步

liúbù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU BỘ

留步 nghĩa là không cần tiễn.

Nghĩa của 留步

liúbù

LƯU BỘThán từ, Động từ
  1. nói khi khách rời đi Không cần tiễn

Câu hỏi thường gặp

留步 nghĩa là gì?

留步 (liúbù) nghĩa là không cần tiễn.

留步 đọc thế nào?

留步 đọc là liúbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 留步 là gì?

Âm Hán Việt của 留步 là "lưu bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.