TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留用

liúyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU DỤNG

留用 nghĩa là Giữ lại để sử dụng.

Nghĩa của 留用

liúyòng

LƯU DỤNG
  1. Giữ lại để sử dụng
  2. Giữ lại cái gì
  3. Giữ ai ở lại làm việc

Câu hỏi thường gặp

留用 nghĩa là gì?

留用 (liúyòng) nghĩa là Giữ lại để sử dụng.

留用 đọc thế nào?

留用 đọc là liúyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 留用 là gì?

Âm Hán Việt của 留用 là "lưu dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.