TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留白

liúbái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU BẠCH

留白 nghĩa là để lại lời nhắn.

Nghĩa của 留白

liúbái

LƯU BẠCHĐộng từ
  1. Để lại lời nhắn
  2. Để lại khoảng trống trong tác phẩm nghệ thuật
  3. Để những khoảng thời gian nhàn rỗi (trong cuộc sống, vở kịch, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

留白 nghĩa là gì?

留白 (liúbái) nghĩa là để lại lời nhắn.

留白 đọc thế nào?

留白 đọc là liúbái (pinyin).

Âm Hán Việt của 留白 là gì?

Âm Hán Việt của 留白 là "lưu bạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.