TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留芳千古

liúfāngqiāngǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU PHƯƠNG THIÊN CỔ

留芳千古 nghĩa là Danh tiếng tốt lưu truyền ngàn đời.

Nghĩa của 留芳千古

liúfāngqiāngǔ

LƯU PHƯƠNG THIÊN CỔ
  1. Danh tiếng tốt lưu truyền ngàn đời

Câu hỏi thường gặp

留芳千古 nghĩa là gì?

留芳千古 (liúfāngqiāngǔ) nghĩa là Danh tiếng tốt lưu truyền ngàn đời.

留芳千古 đọc thế nào?

留芳千古 đọc là liúfāngqiāngǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 留芳千古 là gì?

Âm Hán Việt của 留芳千古 là "lưu phương thiên cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.