TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留观

liúguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 留觀

Âm Hán Việt LƯU QUAN

留观 nghĩa là Lưu viện để theo dõi.

Nghĩa của 留观

liúguān

LƯU QUANĐộng từphồn thể 留觀
  1. y học Lưu viện để theo dõi

Câu hỏi thường gặp

留观 nghĩa là gì?

留观 (liúguān) nghĩa là Lưu viện để theo dõi.

留观 đọc thế nào?

留观 đọc là liúguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 留观 là gì?

Âm Hán Việt của 留观 là "lưu quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.